ĐỌC CÁC NGUYÊN ÂM TRONG TIẾNG ANH

Chào bạn,
Trong bài trước chúng ta đã tìm hiểu bảng phiên âm quốc tế tiếng Anh IPA. Trong bài học này chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu rõ hơn cách đọc các nguyên âm trong tiếng Anh để có thể đánh vần và ghép vần tiếng Anh như tiếng Việt.

Trong tiếng Anh chúng ta có 12 nguyên âm, tuy nhiên có một số nguyên âm rất giống và có thể được suy ra từ nguyên âm khác nên ta rút gọn lại còn 9 nguyên âm cho dễ nhớ. Một số nguyên âm có thể ghép với một nguyên các tạo thành nguyên âm ghép. Chúng ta sẽ học các nguyên âm ghép trong tiếng Anh trong bài học tiếp theo.

Nguyên âm chính là linh hồn của không chỉ tiếng Anh mà bất kì ngôn ngữ nào khác, nó quyết định giọng nói của bạn. Do đó, để nói chuẩn một ngoại ngữ bất kì bạn phải nắm được cách phát âm chính xác của các nguyên âm đó.

Bài học này chuẩn bị cho các bài luyện phát âm và giao tiếp sắp tới nên nhất định bạn phải xem đi xem lại luyện tập thật kĩ để sau này tới các bài tiếng Anh giao tiếp mình chỉ việc ghép các âm lại với nhau mà thôi.

Dưới đây là video hướng dẫn cách phát âm các nguyên âm trong tiếng Anh. Bạn nhớ hãy xem đi xem lại, luyện tập đi luyện tập lại cách đọc các nguyên âm, và sau đó các từ ví dụ phía bên phải có chứa nguyên âm đó cho thành thạo, về sau chúng ta chỉ việc ghép vần mà thôi. Ngược lại nếu bạn không luyện tập phần này nhiều sau này bạn sẽ không thể phát âm chuẩn được.
(Hướng dẫn đọc các nguyên âm trong tiếng Anh)

TÓM TẮC CÁC NGUYÊN ÂM TRONG TIẾNG ANH:
1. i: - Mở khẩu hình nhỏ nhất, miệng căng, tư thế như đang cười, đọc dài.
2. ɪ - Mở khẩu hình lớn hơn i: , miệng thả lỏng rồi đẩy một làn hơi ra ngoài.
3. - u dài "chu mỏ" giống như các bạn nữ hay chụp hình tự sướng, đọc hơi nhấn
4. ʊ - u ngắn, không "chu mỏ" nhiều giống âm u dài, thả lòng, đẩy một làn hơi ra ngoài.
5. e  - Tương đối giống âm e tiếng Việt
6. æ - áp lưỡi xuống đáy miệng, mở miệng rộng hơn âm e và đẩy hơi ra 
7. ə - Âm phổ biến nhất trong tiếng Anh, đọc nhẹ nhất, thả lỏng, thở hơi nhẹ ra giống âm "ơ" trong tiếng Việt.
8. ɔ - Gần giống âm "O" tiếng Việt, "xổ" cằm xuống (xem video)
9. ɑ - Âm mở miệng to nhất trong tiếng Anh, miệng mở to, tròn.

10. ʌ = ə nhấn 
11. ɜː = ə + r (ər)
12. ɑː = ɑ + r (ɑr)

Bạn nhớ xem video chi tiết nhé. Chúc bạn học tốt !
Share on Google Plus

About Hello Coffee